| túng thế | trt. Đang trong thế ngặt-nghèo, không phương xoay-xở, không lối thoát: Túng thế phải khánh-tận. |
| túng thế | - t. Ở vào tình thế rất khó khăn, không có cách nào khác. Những kẻ túng thế làm càn. |
| túng thế | tt. Ở vào tình thế khó khăn, không có cách xoay xở, giải quyết: bị túng thế làm càn o túng thế thì liều một phen. |
| túng thế | tt ở vào một tình thế rất khó khăn: Túng thế ở Điện-biên-phủ, giặc Pháp phải đầu hàng. |
| túng thế | .- Ở vào một thế rất khó khăn: Túng thế, quân địch phải ra hàng |
| hắn không biết lấy một chữ , túng thế giả làm thầy đồ để lường gạt. |
| Tôi rất muốn ngồi ở phía cuối xe để có thể “quan sát” người bạn mới (ơ , cô ta là bạn của tôi bao giờ nhỉ?) một cách dễ dàng , nhưng lạ quá , bụng muốn vậy , nhưng nghe bố tôi gọi , lúng túng thế nào tôi lại bước theo bố tôi về phía đầu xe. |
| Lúng túng thế nào , cô ta để rơi cuốn sách xuống chân ghế. |
| Thảo nào cậu lúng túng thế khi lần đầu tiên gặp. |
| Một số người Ba Cụm nghèo khó , ttúng thếtrở thành những tay bói (trộm cắp trên sông) chuyên nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- túng thì phải tính
- túng thiếu
- túng tíu
- tụng
- tụng
- tụng