| tung quân | đt. Gởi quân lính đi thật nhiều: Tung quân ra mặt trận; Đức quốc-xã tung quân khắp ÂÂu-châu. |
| Vua tung quân ra đánh. |
| Người Man không phòng bị , bọn Duy Đức tung quân đánh , giết quân Man hơn hai nghìn người. |
| Hai vua đem quân tiếp đến , tung quân đánh lớn , quân Nguyên chết đuối nhiều không kể xiết , nước sông do vậy đỏ ngầu cả. |
| Trong chiến dịch này , Trung Thành Vương (không rõ tên) làm tiên phong , bị quân Ai Lao bao vây , Phạm Ngũ Lão dẫn quân ập tới , giải vây , rồi tung quân nghênh chiến , đánh bại quân Ai Lao. |
| Quản Thiên võ quân Phạm Ngũ Lão tung quân đánh phía sau giặc. |
| Bọn Phương Chính đến , vua tung quân ra đánh. |
* Từ tham khảo:
- xang cui
- xang tay
- xạng
- xanh-bủng
- xanh cây
- xanh da trời