| xanh bủng | tt. Xanh mà vàng-vàng, nước da người bệnh lâu ngày: Nước da xanh bủng. |
| xanh bủng | tt Nói nước da mặt của người đã ốm lâu: Sốt rét kinh niên, mặt xanh bủng. |
| xanh bủng | .- Nói nước da xanh của người ốm lâu ngày: Sốt rét kinh niên, mặt xanh bủng. Xanh bủng xanh beo. Nh. Xanh bủng. |
| Mẹ tôi ăn vận rách rưới , mặt mày xanh bủng , người gầy rạc đi , thấy thế bà ta thương tình toan gọi hỏi xem sao thì mẹ tôi vội quay đi , lấy nón che... Cô tôi chưa dứt câu , cổ họng tôi đã nghẹn ứ khóc không ra tiếng. |
* Từ tham khảo:
- ga trung-gian
- gà con
- gà cựa
- gà dao
- gà điều
- gà độ