| tụng kinh | đt. Đọc kinh có giọng cao thấp, ngân-nga và gõ mõ (chỉ dùng cho người tu theo đạo Phật): Tụng kinh siêu-độ. |
| tụng kinh | - Nh. Tụng. ngh. 1. |
| tụng kinh | .- Nh. Tụng. ngh. 1. |
Trên chiếc bục gỗ , trải chiếu đậu , sư cụ ngồi tụng kinh , mắt đâm đâm nhìn thẳng vào quyển sách có chữ to đặt trên cái kỷ nhỏ gỗ mộc. |
Đêm nào các nhà sư cũng cắt lượt nhau tụng kinh đến tận hai , ba giờ sáng , hoặc ngồi ở chiếu giữa , hoặc đứng sát các án thư bên. |
| Sư ông ngồi ở chiếu giữa , tụng kinh một lúc lại chạy vòng quanh đàn vài vòng , nhanh hay chậm tuỳ theo nhịp trống. |
Bỗng tiếng mõ tụng kinh ở chùa đưa tới. |
Ngửi thấy mùi trầm ngào ngạt , nghe thấy tiếng tụng kinh dịu dàng , Lan tươi cười thở dài , như kẻ ngã xuống sông vừa ngoi lên được mặt nước. |
| Sư cụ , trước kia ngoài giờ tụng kinh , niệm Phật , thường chỉ tĩnh toạ để trầm tư mặc tưởng tới những vấn đề giải thoát linh hồn. |
* Từ tham khảo:
- chó nhà quê đòi ăn mắm mực
- chó nhảy bàn độc
- chó nhảy bàn độc, mèo ăn mâm ỉa bếp
- chó Nhật
- chó Nhật mi-ni
- chó Nhật mượt