| bàn tay | dt. (thể): Bộ-phận cuối của tay người hay của một vài loại thú biết nắm, biết cầm. |
| bàn tay | - dt. 1. Phần cuối của tay, có năm ngón, dùng để cầm, nắm, lao động: nắm chặt bàn tay lại trong lòng bàn tay. 2. Cái biểu tượng cho sức lao động con người: bàn tay khối óc của người thợ. 3. Cái biểu tượng cho hành động của con người, thường là không hay, không tốt: bàn tay tội lỗi có bàn tay của kẻ xấu nhúng vào. |
| bàn tay | dt. 1. Phần cuối của tay, có năm ngón, dùng để cầm, nắm, lao động: nắm chặt bàn tay lại o trong lòng bàn tay. 2. Cái biểu tượng cho sức lao động con người: bàn tay khối óc của người thợ. 3. Cái biểu tượng cho hành động của con người, thường là không hay, không tốt: bàn tay tội lỗi o có bàn tay của kẻ. xấu nhúng vào. |
| bàn tay | dt 1. Bộ phận trước của chi trên dùng để sờ, mó, nắm, cầm: Bàn tay có ngón dài, ngón ngắn (tng). 2. Sức lao động: Bàn tay ta làm nên tất cả (cd). 3. Sự hành động phá hoại: Sự đốt kho vật liệu có bàn tay của địch. |
| bàn tay | dt. Phần ở đầu cánh tay để cầm, sờ mó v.v... vật dụng. // Bàn tay sắt: ngb chỉ bàn tay của người làm việc cương-quyết và độc-tài. |
| bàn tay | d. 1. Bộ phận trước của chi trên, là cơ quan của xúc giác, có năm ngón, ngón cái gập được để cầm cùng với những ngón kia và nắm cùng với toàn bộ phận: Mực giây vào cả hai bàn tay. 2. Từ có nghĩa tượng trưng cho công việc, hoạt động: Bàn tay ta sẽ biến nơi hoang vu này thành ruộng phì nhiêu; Trong âm mưu phá hoại có bàn tay của địch. |
Bà xòe hai bbàn taygiơ hai túi áo cộc : Cụ khám xem. |
Mợ phán giơ bbàn taymũm mĩm bảo Trác : Mày mà không nói , bà tát một cái này thì hộc máu mồm. |
bàn tay chàng thọc vào hai túi sờ áo cuốn sổ tay , Tuy việc quan trọng mà chàng không nghĩ đến biên vào sổ , chàng định bụng khi về nhà sẽ đem đốt sổ đi. |
| Chàng nhìn qua xuống phía dưới : trên nền vải trắng một bàn tay của Thu hiện ra trước mắt chàng. |
| Đối với đời chàng như người được ngắm có cái bàn tay. |
| Một dòng nước chảy qua thái dương xuống bàn tay. |
* Từ tham khảo:
- bàn tay có ngón dài ngón ngắn
- bàn tay gà bới thì khó, bàn tay chó bớithì giàu
- bàn tay không che nổi mặt trời
- bàn thạch
- bàn thang
- bàn thấm