| bàn soạn | đt. Vừa bàn luận vừa sắp đặt: Phải bàn soạn cho kịp chớ lý luận mãi sao? |
| bàn soạn | dt. Nh. Bàn cỗ. |
| bàn soạn | Nh. Cỗ bàn. |
| bàn soạn | đgt. Thảo luận để thu xếp cho hợp lí: Vợ chồng nên bàn soạn rồi hãy làm. |
| bàn soạn | đgt Bàn bạc với nhau và sắp xếp công việc để tiến hành: Anh em đã bàn soạn kĩ rồi, phải khởi công thôi. |
| bàn soạn | dt. Trù-tính, dự-liệu. |
| bàn soạn | đg. Nh. Bàn bạc: Bàn soạn kĩ rồi hãy bắt tay vào việc. |
| bàn soạn | Bàn định xếp đặt. |
| bàn soạn | Cỗ bàn: Bàn soạn linh đình. |
| Em cài then rất kỹ , rồi đi lại phía bàn soạn giáo án. |
| Lẽ nào tụi Mỹ nó làm mà không bàn soạn với ông ! Tên Sằng hốt hoảng , chối lia : Không , không... Tôi mới biết đây thôi , trước đó tôi chớ biết. |
| Hiện tại , Ủy ban chứng khoán Nhà nước đang gấp rút triệu tập các công ty chứng khoán để bbàn soạnviệc sẽ sớm ban hành quyết định rút ngắn thời gian giao dịch xuống ngày T+2. |
* Từ tham khảo:
- bàn tán
- bàn tay
- bàn tay có ngón dài ngón ngắn
- bàn tay gà bới thì khó, bàn tay chó bớithì giàu
- bàn tay không che nổi mặt trời
- bàn thạch