| tửng | đt. Sang hay Sến, chịu cho chủ phố (hay nhà) hoặc người đang ở căn đó một số tiền để được mướn lại căn đó: Phải tửng hết năm chục ngàn mới được vào ở. // Nhượng quyền mướn nhà hay phố cho người khác để lấy một số tiền: Tôi tửng căn đó cho người ta rồi. |
| tửng | dt. Tiếng gọi người Tàu ở Việt-nam: Chú tửng. |
| Sài cười tí tửng nhìn vợ. |
| Tôi đi vòng vòng gặp một anh chàng xoăn đỏ , râu ria xồm xoàm , mặt nhìn tưng tửng. |
| Ronan luôn có vẻ gì đó rất khó hiểu : vừa nghịch ngợm , vừa sâu lắng , vừa tưng tửng , vừa chua cay. |
Chia tay mà mấy đứa vẫn tưng tửng đùa nghịch , chẳng ai muốn nói đến chuyện bao giờ mới có thể gặp lại. |
| Sài cười tí tửng nhìn vợ. |
| Hồi đó ba buồn còn đờn lửng tửng chơi , bây giờ đờn cũng không còn. |
* Từ tham khảo:
- thuốc
- thuốc bắc
- thuốc bổ
- thuốc cao
- thuốc chén
- thuốc có cam thảo, nước có lão thần