| tủi tủi | đt. Hơi tủi, ứa nước mắt, khó chịu: Mừng-mừng tủi-tủi biết bao sự-tình . |
* * * Ông giáo xuống phủ Qui Nhơn đúng vào lúc Kiên ở vào tình thế phức tạp , tế nhị đó ! Ông gặp con , mừng mừng tủi tủi. |
| Ừ , đúng đấy , thành phố đang hát bên bờ kia... Mình bỗng nhớ câu hò của người con trai buồn man mác và tủi tủi , câu hò trả lời người con gái mênh mông trên dòng vừa trong vừa mát : "Trách em sao nỡ hỡi bạn lòng ơi. |
| Lúc này , hai con gái của chị cũng đang ra nhà ngoại chơi , mẹ con gặp nhau mừng mừng ttủi tủi. |
| Và hôm nay , trong niềm vui chung của ngày truyền thống sư đoàn , họ gặp lại nhau , mừng mừng ttủi tủi. |
| Mừng mừng ttủi tủi, suốt đêm cả gia đình ông không ngủ vì quá hạnh phúc. |
| Mừng mừng ttủi tủi, nữ nghệ sĩ mang tro cốt của con về một ngôi chùa gần chỗ ở hiện tại , khi nói tới chuyện đó , đôi mắt bà lấp lánh. |
* Từ tham khảo:
- lạ nước lạ cái
- lạ nước lạ non
- lạ tai
- lạ thung lạ thổ
- lạ thường
- lác