| tức thời | - (lý)t. Được xác định hoàn toàn trong một thời điểm rất ngắn: Tốc độ tức thời của xe đạp thi trong nước rút, 30 giây trước khi tới đích. |
| tức thời | pht. Tức thì: phản ứng tức thời. |
| tức thời | trgt Như Tức thì: Tôi đến tức thời. |
| tức thời | (lý).-t. Được xác định hoàn toàn trong một thời điểm rất ngắn: Tốc độ tức thời của xe đạp thi trong nước rút, 30 giây trước khi tới đích. |
Cho tao coi một chút mà ! Nghe tôi nói bằng một giọng nhường nhịn , thằng bé tức thời nép người qua để cho tôi lách vào , rồi nó nhe răng cười làm như tôi với nó đã quen từ hồi nào. |
| tức thời một vầng lửa hình trong như chiếc bánh xe lửa của Na tra (Một nhân vật trong truyện " phong thần " trung quốc) phực cháy vù vù. |
Em bé tức thời hét lên một tiếng như bố , dún chân bay xuyên qua giữa vòng dao rực cháy. |
Dì Tư Béo tức thời quát tôi : Vào nhóm bếp lên. |
Ngoài hiên giọt mưa thu thánh thót rơi... Phòng vắng... Lão Ba Ngù tức thời đứng dậy , bước thình thịnh ra ngoài. |
| Tư Mắm tức thời cười hề hề , nói lảng : Chèo rã cả tay mà bữa nay chẳng bán được mấy. |
* Từ tham khảo:
- tức tối
- tức tưởi
- tức tức
- tức vị
- tưng
- tưng