| tức thì | (thời) trt. Ngay, liền lúc đó: Phải có tức-thì, không được hẹn. |
| tức thì | - pht. Liền ngay trước hay sau đó: nó vừa đến tức thì thấy động nó bỏ đi tức thì. |
| tức thì | pht. Liền ngay trước hay sau đó: nó vừa đến tức thì o thấy động nó bỏ đi tức thì. |
| tức thì | trgt (H. tức: liền ngay; thì: thời gian) Ngay lúc đó: Quí nhau như nén vàng hồ, Cho một tí lửa hoá tro tức thì (cd). |
| tức thì | trt. Nht. Tức-khắc. |
| tức thì | .- Ngay lập tức, ngay lúc ấy: Làm ngay tức thì. |
| tức thì | Ngay lúc ấy: Vực ngay lên ngựa tức thì (K). |
| Có lẽ vì quen tay , thấy dễ tức thì cứ tức , dễ đánh thì cứ đánh... Dũng nhận thấy rằng những lúc tức giận chàng không dám đánh ai , vì cứ tưởng đánh thì người bị đánh sẽ kháng cự , cha chàng dễ đánh người ta vì đã biết chắc là người dưới sẽ yên lặng chịu đòn. |
| tức thì ông thầy được ngài ban cho hàm cửu phẩm và từ đó ông đã nghiễm nhiên có cái tên , ông " Cửu Thầy ". |
| tức thì , không ngần ngừ , hai ngón tay ông Cửu Thầy rón rén hạ xuống bàn cờ , như cái mỏ con gà mái thong thả hé ra , nghiêng nghiêng hạ xuống đất để đớp một cái mồi chắc chắn và béo bổ. |
tức thì người ấy sấn vào đánh Chương. |
| tức thì sự buồn rầu , sầu muộn vẩn vơ man mác làm cho chàng ủ rủ như người mất linh hồn. |
| Thì ra nó báo tin buồn cho tôi mà tôi nào có biết ! Minh đã hơi tỉnh , nghe thấy vợ nói phải phì cười lên mà nói với hai người bạn : Các anh xem , nhà tôi mê tín dị đoan đến thế là cùng ! Văn cũng cười , bảo bạn : Thôi ngủ đi ! Thế nào ? Cón thấy nhức mắt nữa không ? Vẫn còn đau và nóng ran ! Được , để tôi chữa cho ! Bảo đảm sẽ khỏi ngay tức thì. |
* Từ tham khảo:
- tức thời
- tức tốc
- tức tối
- tức tưởi
- tức tức
- tức vị