| tuần do | đt. C/g. Trinh-sát, đi do-thám, đi dò tin-tức cách bí-mật: Tuần do khắp chốn. |
| Sau nhiều ttuần dodự , ngày 31/3/1968 , Johnson tuyên bố đơn phương chấm dứt ném bom một phần miền Bắc và đồng ý mở cuộc đàm phán giữa các đại diện Việt Nam và phía Mỹ. |
| Chỉ nên dùng 1 lần/ ttuần dodùng thường xuyên sẽ bị mỏng da do trong chanh có acid. |
| Bên cạnh đó , dòng Large Cap đã có một phiên chững lại tại vùng điểm 755 , nhưng khối lượng khớp lệnh lại xấp xỉ so với phiên tăng điểm đầu ttuần dolực cung bất ngờ vào phiên ATC. |
| Nguồn gây bệnh có thể kéo dài vài ttuần dovi rút khu trú trong phân. |
| Thêm vào đó , thị trường còn lo lắng về tình trạng chính trị tại Nigieria , cuộc bầu cử quốc hội và tổng thống tại quốc gia này đã bị hoãn lại 1 ttuần dotrục trặc trong khâu tổ chức. |
| Maria Celeste Mendoza là một trong số 6 thành viên của băng đảng thiếu niên mới bị cảnh sát Mexico bắt giữ trong ttuần donghi ngờ đã xả súng vào các nhà chức trách địa phương ở khu vực miền trung nước này. |
* Từ tham khảo:
- đồ âm-công
- đồ bà-ba
- đồ bỏ
- đồ bổ
- đồ bông
- đồ cổ