| đồ bông | dt. Vật trang-sức trống giữa ruột, nhẹ. |
| Nó mặc bộ đồ bông , da ngăm đen , tóc ngắn ngang vai. |
| đồ bôngBất kỳ cô nàng nào cũng yêu thích những con thú bông ngộ nghĩnh dễ thương , chẳng có lý do gì để bạn bỏ qua những món quà này vào ngày 14/2 cả. |
* Từ tham khảo:
- dượt
- dượt
- dứt
- dứt áo ra đi
- dứt dây ai nỡ dứt chồi
- dứt dây động rừng