| đồ bổ | dt. Thức ăn có nhiều chất bổ: Dùng đồ bổ cho lại sức. |
| Giờ học Y mới nhận ra một điều , những thức ăn mà mình kiêng đều là những dđồ bổdưỡng , có nhiều vitamin cần thiết cho việc tăng cường trí nhớ , sức khỏe nhất là khi ôn thi mà ngày đó mình lại không dám ăn. |
| Ngắm cảnh Sông Hồng , ăn dđồ bổ, sau đó lại giải tỏa cùng các cô em thơm phức , để hiểu vì sao dân chơi lũ lượt tìm đến nhà hàng. |
* Từ tham khảo:
- ăn cơm tuần
- ăn chân
- ăn chè
- ăn da
- ăn dạo
- ăn dằn bụng