| ăn da | (Chm) Sự phá-hoại các tổ-chức tế-bào của chất hóa-học hoặc của nắng và nước biển, khiến lở da. |
| ăn da | tt. Làm mòn da: A-cít là một chất ăn-da. // Vật ăn da. Sự ăn da. |
| Thường là vào những trưa hè nắng ăn da người ghê gớm nhất. |
| Bằng cách ngâm qua một lượt với xút aăn da, băm nhỏ ra và tẩm ướp các loại gia vị cùng với hương liệu thịt , các tấm bìa các tông đã thay thế thịt lợn để làm nhân bánh bao một cách hoàn hảo đến bất ngờ. |
| Vi khuẩn sẽ không aăn dathịt khi tiếp xúc mà nạn nhân phải có vết thương hở từ trước hoặc phải ăn hải sản sống ô nhiễm hoặc uống rất nhiều nước bị ô nhiễm để vi khuẩn có thể xâm nhập vào máu ; vi khuẩn không thể phá vỡ da bình thường lành lặn. |
| Vẫn chưa có tính toán về thiệt hại tài chính của vụ tràn bùn đỏ độc hại một loại chất thải trong quá trình tinh luyện bôxít có khả năng aăn dacao ra khu vực có diện tích từ 800 1.000 ha nói trên. |
| Tuy nhiên , nếu lạm dụng , chất này sẽ aăn damột cách nhanh chóng. |
* Từ tham khảo:
- âm bình dương bí
- âm bộ
- âm can
- âm cang
- âm cao
- âm cầu