| ăn chân | đt. Làm lở bàn chân: Một lần cho tởn đến già, Đừng đi nước mặn cho hà ăn chân (CD). |
Ăn rồi nhong nhóng ở nhà Muốn đi xuống biển sợ hà ăn chân. |
| Thiết nghĩ , việc thực hiện công tâm đúng pháp luật bảo vệ doanh nghiệp làm aăn chânchính , đồng thời loại bỏ các đơn vị ăn theo , bắt chước , xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ là hết sức cần thiết. |
| Thiết nghĩ , UBND tỉnh Đắk Lắk cần sáng suốt hơn đối với những doanh nghiệp , những doanh nhân mưu kế làm dự án trên giấy để trục lợi bất chính , tránh tình trạng "dự án giả , huy động vốn thật" , làm phương hại các doanh nghiệp , cá nhân làm aăn chânchính nhưng bị lừa vì thiếu thông tin. |
| Một DN làm aăn chânchính mất bao nhiêu tiền của , thời gian đi khảo sát , xây dựng tour nhưng chỉ mấy giây sau đã có kẻ khác bê nguyên về. |
| Điều này đã làm cho các hàng hóa dịch vụ không đúng chất lượng có cơ hội đến tay của người tiêu dùng , gây thiệt hại cho người tiêu dùng và cho những đơn vị làm aăn chânchính , ảnh hưởng đến trật tự quản lý nhà nước , ảnh hưởng đến nền kinh tế của đất nước. |
| "Tiểu thương có nhiều lựa chọn sao cho phù hợp , không phải cầu cạnh , phụ thuộc vào 1 cơ sở giết mổ như hiện nay nên sẽ làm aăn chânchính như trước đây và cam kết không tiêm thuốc an thần vào heo , tuân thủ vệ sinh an toàn thực phẩm" , Bà Trang khẳng định. |
* Từ tham khảo:
- đồm độp
- đốm
- đốm đầu thì nuôi, đốm đuôi thì thịt
- đốm nâu
- đôn
- đôn