| đồm độp | trt. Những tiếng kêu liên-tiếp như: mưa rơi trên mái thiếc, chân bước mạnh...: Mưa rơi đồm-độp, bước đi đồm-độp... |
| đồm độp | tt. Âm thanh trầm, gọn liên tiếp như tiếng hai vật mềm đập nhẹ vào nhau: Mưa rơi đồm độp trên mái nhà o vỗ đồm độp đôi cánh. |
| đồm độp | tht Nói tiếng trầm, liên tiếp, nghe gọn: Vỗ đồm độp vào chăn bông; Mưa rơi đồm độp trên mái nhà; Vỗ cánh đồm độp. |
| đồm độp | th. Tiếng đập vào một vật gì êm: Vỗ đồm độp vào chăn bông. |
| Thằng Cò reo lên : Sướng rồi ? Dính một con nữa rồi ! Tôi chụm chân nhẩy đồm độp trên xuồng , làm chiếc xuồng nghiêng qua lắc lại tí nữa là chìm. |
| Anh giơ tay vỗ đồm độp vào tấm cửa lợp lá. |
| Cây táo , cây bưởi , cây chanh đã đậu quả khơ khớ rồi là chắc mẩm được thu hoạch , nhưng cuống hồng vốn yếu , gặp trận gió mạnh quả còn xanh to như cái chén vẫn rụng dđồm độp. |
* Từ tham khảo:
- đốm đầu thì nuôi, đốm đuôi thì thịt
- đốm nâu
- đôn
- đôn
- đôn
- đôn