| đốm | dt. Điểm to: Đốm đen, đốm trắng // tt. Có nhiều đốm khác màu trên lông: Chó đốm, lốm-đốm. |
| đốm | - I. dt. Chấm sáng hiện ra trên nền tối hoặc chấm khác màu nổi lên trên nền màu nào đó: đốm lửa đốm hoa trên vải. IỊ tt. Có nhiều chấm xen vào: chó đốm. |
| đốm | I. dt. Chấm sáng hiện ra trên nền tối hoặc chấm khác màu nổi lên trên nền màu nào đó: đốm lửa o đốm hoa trên vải. II. tt. Có nhiều chấm xen vào: chó đốm. |
| đốm | tt Có những chấm màu khác nhau xen lẫn: Hưng-đạo vương vuốt chòm râu đốm bạc (NgHTưởng). |
| đốm | 1. dt. Lấm-chấm: Con bướm có đốm đen, đốm đỏ trông rõ thật đẹp (Q.V.G.K.T) 2. Có lấm-chấm: Chó đốm, lợn đốm. |
| đốm | t. Có những chấm màu khác nhau xen vào: Đốm trắng; Đốm vàng. |
| đốm | Có lấm-chấm sắc khác chen vào: Chó đốm, lợn đốm. Văn-liệu: Nhất bạch, nhị hoàng, tam khoanh, tứ đốm (tướng chó). |
| Bỗng nhiên nàng nghĩ đến lúc già , đầu tóc dđốmbạc , " chân yếu tay mềm " cũng như mẹ nàng bây giờ. |
| Văn đứng ngây người ngắm đống tro hồng lốm đốm. |
| Nó có đốm hoa... Giời ơi ! Hú vía ! Chú để nó đấy cho tôi. |
| Một bà trạc ngoài năm mươi tuổi , nhưng da dẻ hồng hào mà mái tóc hơi đốm bạc , ở trên xe cao su nhà bước xuống , mỉm cười hỏi : Tôi thăm hỏi cô , đây có phải là nhà cậu Tham Lộc không ? Mai , mặt tái mét , vì tuy nàng không nhận ra ai , nhưng nàng đoán chắc là bà Án. |
| Rồi chiếc tầu đi vào đêm tối , để lại những đốm than đỏ bay tung trên đường sắt. |
| Những đốm lửa từ những chiếc mồi rơm loè đỏ loè lên , những hơi thuốc lào phả ra hoà với hơi ấm của lửa như là những tín hiệu lay gọi mọi người tỉnh táo , đã đến giờ " kiếm ăn " rồi. |
* Từ tham khảo:
- đốm nâu
- đôn
- đôn
- đôn
- đôn
- đôn đáo