| tuân | đt. Vâng theo, nghe lời: Bất-tuân giáo-hoá . |
| tuân | - đg. Vâng theo: Tuân lời. |
| tuân | đgt. Nghe theo, làm đúng theo điều đã định ra: tuân lời dạy o tuân hành o tuân lệnh o tuân thủ. |
| tuân | đgt Vâng theo: Tuân lời cha mẹ. |
| tuân | đt. Vâng theo, theo: Tuân lệnh. |
| tuân | .- đg. Vâng theo: Tuân lời. |
| tuân | Theo. Vâng theo: Tuân lệnh. Tuân mệnh. |
| Bà tuân tay cầm một cành rào để xua chó , vừa thấy bà Thân đã cười cười nói nói : Nào , hôm nay lại ăn rình một bữa đây ! Cụ có cho không hay là lại lấy nạng nạng ra. |
| Bà tuân hình như có câu nào đã nói ra hết ; bà Thân khơi chuyện bằng câu hỏi : Cụ đã ngả được mấy mẫu rồi ? Chưa được lấy một góc. |
| Lúc nhận ra được bà tuân , nàng đặt gánh nước chào : Lạy cụ , cụ mới lại chơi ! Tôi không dám , cô gánh nước về. |
| Một tý chứ mấy ! Bà tuân vội nối lời : Phải , sức con gái như cô ấy thì chỉ chớp mắt xong bữa cơm. |
| Khi nàng đã đổ xong hai nồi nước vào vại và đã đi quẩy gánh khác , bà tuân mới tìm cách đưa đầu câu chuyện mà bà lưỡng lự chưa dám nói ra. |
| Bà tuân còn định nói nữa , nhưng vì nước trầu rớt xuống , nên bà vội ngừng , lấy tay lau kẻo hoen chiếc áo trắng. |
* Từ tham khảo:
- tuân hành
- tuân thủ
- tuần
- tuần
- tuần
- tuần