| tuân cứ | đt. Cứ đó, cứ theo lời dạy mà làm: Trát cho làng tuân-cứ. |
| tuân cứ | đgt. Cứ theo điều đã định mà làm. |
| tuân cứ | đt. Cứ theo đó mà làm. |
| tuân cứ | Cứ theo thế mà làm. |
Bà Ttuân cứtrơn tru nói , vừa nói vừa phồng mồm trợn mắt , ra vẻ oai nghiêm ; tưởng như mợ phán vẫn quá tử tế với Trác , và cần phải làm thế để bắt mợ phải nghe mình. |
* Từ tham khảo:
- tuân thủ
- tuần
- tuần
- tuần
- tuần
- tuần