| túa | bt. Tuôn ra, kéo ra đông lắm: Nghe tiếng máy-bay, người ta túa ra xem; bị chọc phá, bầy ong bay túa ra. |
| túa | - đg. 1 Chảy ra, tuôn tràn ra. Chiếc thùng bị thủng nước túa ra ngoài. Mồ hôi túa ra ướt đẫm vai áo. 2 (kng.). Kéo nhau ra đến nơi nào đó cùng một lúc rất đông, không có trật tự. Người túa ra đường đông nghịt. |
| túa | đgt. 1. Chảy, tuôn tràn ra: Mồ hôi túa ra như tắm. 2. Nh. Tủa (ng.2.). |
| túa | đgt 1. Tuôn ra: Nước trong khe núi túa ra 2. Nói ong hay kiến kéo ra rất nhiều: Ong vỡ tổ túa ra. |
| túa | đt. Tuôn ra: Thiên hạ túa ra đường. |
| túa | Tuôn ra: Ong túa ra đốt. Nước ống máng chảy túa ra. |
| Vốn đã nhiều hơn vợ hàng chục tuổi , lại hơn một tháng nuôi vợ đẻ hai hố mắt anh đã sâu xuống , hai gò má nhọn ra , râu túa lên lởm chởm , bừa bãi. |
| Đám con nít thét lên , cắm cổ chạy túa đi. |
| Nó to cỡ cổ tay mang nhiều nhánh con tua túa vào quãng giữa. |
| Hai người nói với nhau bằng tiếng Miên , tôi không biết họ nói gì , phần thì bị những con chó từ dưới sàn nhà chạy túa ra sủa vang , nên cứ tưởng như hai người đang cãi nhau chuyện gì. |
| Giới nghiêm cho có lệ , chứ một hai giờ sáng , nhiều nhà hàng , tiệm nước vẫn có khách túa vào , nhảy nhót ăn chơi , hả quá. |
| Mấy đứa chạy túa đi tìm đàn. |
* Từ tham khảo:
- túa sua
- túa sua bình tàng
- tuân
- tuân cứ
- tuân hành
- tuân thủ