| từ thuở | trt. Bắt đầu một lúc đã qua lâu lắm rồi: Thương em từ thuở mẹ bồng trên tay . |
| Cũng như Trác , nàng đã tập làm lụng , trông nom công việc đồng áng và việc nhà ngay ttừ thuởnhỏ , nên việc gì Trác nói đến , nàng cũng thông thạo cả. |
Vượng thấy bạn có vẻ hồn nhiên lạ lùng , hình như từ thuở bé chàng vẫn sống trong cái cảnh đó cho hết đời. |
Cái đời đầu đường xó chợ ấy ngay từ thuở còn nhỏ đã dạy cho tôi hiểu rằng : muốn cho người ta dễ có lòng thiện thì phải làm thế nào cho người ta khỏi nghèo khổ , mà một xã hội nghèo khổ thì bao giờ cũng dễ thành một xã hội xấu xa. |
Rồi quay lại nói với Thân : Thế nào là dạy con từ thuở còn thơ , dạy vợ từ thuở bơ vơ mới về. |
| Anh tính từ thuở bé tôi chưa xuống Hà Nội bao giờ. |
Làm nghề này về mùa rét vất vả lắm nhỉ ? Chúng cháu quen đi... Cô xuống làm dưới thuyền này được bao lâu ? Người con gái ngửng lên , hình như lấy làm lạ cho câu hỏi vẩn vơ nhưng cũng trả lời : Chúng cháu làm nghề này từ thuở bé ; thầy u cháu đã già , tuy nghề vất vả nhưng vẫn phải làm , vì không làm không có cái ăn. |
* Từ tham khảo:
- can-đơ-la
- can gì
- can giản
- can gián
- can hạc
- can hàn