| tư riêng | tt. Riêng, kín, thuộc của một người hay một nhóm người: Chuyện tư-riêng của người ta. |
| Trong thế giới đầu tư rộng lớn , mỗi chuyên gia , nhà đầu tư đều có những nguyên tắc đầu ttư riêng. |
| Hơn lúc nào hết , nhà đầu tư cần có chiến lược đầu ttư riêngđể đảm bảo tính thanh khoản và khi cần thiết vẫn có thế chuyển các tài sản đầu tư thành tiền mặt. |
| Số lượng xe mới đầu ttư riêngnăm 2017 chiếm khoảng 30% tổng số phương tiện buýt của Tổng công ty và đây cũng là số lượng xe đầu tư lớn nhất trong một năm từ trước đến nay. |
| Khi dự án hoàn thành đưa vào sử dụng , Bộ Tài chính ban hành thông tư thu phí áp dụng riêng cho từng trạm thu phí BOT (mỗi trạm thu phí có một thông ttư riêngcủa Bộ Tài chính quy định). |
* Từ tham khảo:
- phãng cổ cò
- phãng gai
- phãng giò nai
- phanh ngực
- phao đồn
- phao gian