| tự nhân | dt. Nguyên-nhân tự-nhiên khiến con người phải tìm cách sống và tránh chết chóc. |
| Tôi ttự nhânthấy mình cũng có khả năng hiểu biết để xử lý một số vấn đề trong cuộc sống. |
| Oh nói rằng anh ta cũng là người lái xe nhanh , tương ttự nhânvật do Statham thủ vai trong phim. |
| Theo kinh nghiệm của bà con , đặc thù của loài ong là ttự nhânđàn , bởi ong sinh sản rất nhanh , 2 đến 3 tháng là có một số lượng ong thợ khá lớn. |
| Nhiều nghiên cứu chuyên sâu khẳng định sâm Ngọc Linh có công dụng tăng sinh lực , chống lại sự mệt mỏi tương ttự nhânsâm , đồng thời tăng khả năng thích nghi của cơ thể trước những bất lợi của môi trường. |
| Còn hộ ttự nhângiống ở chuồng trại , họ lỗ ít nhất là 1 triệu đồng/con. |
| Đối với địa bàn xã khác , đơn vị cũng đã nghiên cứu thấy đều phù hợp , dự kiến sẽ thí điểm mỗi xã khoảng 10ha để làm mẫu , sau đó bà con sẽ ttự nhânrộng , đơn vị hỗ trợ về kỹ thuật. |
* Từ tham khảo:
- cặm cặm cụi cụi
- căn cỗi
- căn lều
- căn nhà
- cằn nhà cằn nhằn
- cẳn nhẳn cằn nhằn