Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cặm cặm cụi cụi
ng
Như Cặm cụi, nhưng nghĩa mạnh hơn
: Làm gì mà cứ cặm cặm cụi cụi suốt ngày thế.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
cặm cặm cụi cụi
Nh. Cặm cụi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
quắt queo
-
quắt quéo
-
quặt
-
quặt quặt
-
quặt quẹo
-
quấc
* Tham khảo ngữ cảnh
cặm cặm cụi cụi
cho hư
Cả năm đến cuối chẳng dư đồng nào
Sao bằng tuồng đĩ chúng tao
Có yếm thêu đào , có váy lĩnh thâm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cặm cặm cụi cụi
* Từ tham khảo:
- quắt queo
- quắt quéo
- quặt
- quặt quặt
- quặt quẹo
- quấc