| quắt quéo | tt. Quanh-quẹo, không ngay: Con đường quắt-quéo. // (B) Gian-dối, lòng-dòng để lừa-đảo gạt người: Lời khai quắt-quéo; Tánh-tình quắt-quéo. |
| quắt quéo | - Gian giảo, lừa lọc : Con buôn quắt quéo. |
| quắt quéo | tt. Gian xảo, dối trá hay lừa lọc, không ngay thẳng: tính nết quắt quéo o lời lẽ quắt quéo của con buôn. |
| quắt quéo | tt Không ngay thẳng; Hay lừa đảo: Không nên làm ăn với những kẻ quắt quéo như thế. |
| quắt quéo | tt. Nht. Ngoắc nghéo. |
| quắt quéo | .- Gian giảo, lừa lọc: Con buôn quắt quéo. |
| quắt quéo | Gian-dối không ngay thẳng: Lời khai quắt-quéo. |
* Từ tham khảo:
- quặt quặt
- quặt quẹo
- quấc
- quân
- quân
- quân