| quặt quẹo | tt. èo-uột, ọp-ẹp, đau ốm luôn: Thằng bé cứ quặt-quẹo mãi. |
| quặt quẹo | - tt. Thường xuyên đau ốm, khiến người gầy mòn, teo tóp: Thằng bé ốm quặt quẹo suốt. |
| quặt quẹo | tt. Thường xuyên đau ốm, khiến người gầy mòn, teo tóp: Thằng bé ốm quặt quẹo suốt. |
| quặt quẹo | tt Hay ốm vặt: Thưởng không sài đẹn, quặt quẹo như những đứa trẻ khác (Ng-hồng). |
| quặt quẹo | tt. ốm yếu hay đau. |
| quặt quẹo | .- Nói trẻ con đang ốm vặt: Thằng bé quặt quẹo luôn. |
| quặt quẹo | Đau ốm luôn: Thằng bé quặt-quẹo luôn. |
Chị Sen sung sướng thẹn đỏ mặt , ẵm con lên tay hôn hít , chị nhìn đứa bé với tất cả tình âu yếm và tự kiêu của người mẹ , rồi thưa : Bẩm , cháu nó năm ngoái bị sài , cứ quặt quẹo mãi ; đến bây giờ mới đỡ. |
| Không lại vớ phải thứ cá lọt giỏ , gà lọt bội (thứ không ra gì) , quặt quẹo ốm đau , về phải nguôi báo cô thì khổ cho mày ? Anh Hai bơi xuồng suốt đêm , đến nhà người yêu báo tin vui đó. |
| Hoàn cảnh khó khăn , Sáng hồi đó ốm đói quặt quẹo , hay đau , mũi lúc nào cũng chảy nước chèm nhẹp. |
| Long quay ra phía khác , thì ở đầu phòng đằng kia , một cô đầm lai , mặt mũi xanh xao nằm với một con chó tây xinh xinh , cứ vừa vỗ về con vật , như âu yếm đứa con mới đẻ , và vừa lảm nhảm nói một mình để khoe với mọi người những là : "Con nằm ngoan nhé Toto nhé con ngủ nhá... Tội nghiệp , mỗi ngày năm hào khám bệnh , hai hào súp bò mà cứ quặt quẹo luôn...". |
| Đứa trẻ nào cũng gày gò , đen nhẻm , rách rưới , có đứa tay chân qquặt quẹo, ốm yếu. |
| Do gia đình đối tượng này quá nghèo nên địa phương không đành lòng đuổi đi nơi khác Ông Phàn chuẩn bị đi bệnh viện thăm cháu Ngồi tẩn mẫn lựa mấy bộ đồ còn lành lặn của đứa cháu nội tội nghiệp , ông Nguyễn Văn Phàn (82 tuổi) nghẹn ngào : Khổ thân cháu tôi quá , từ khi sinh ra đến giờ luôn qquặt quẹoốm đau vì thiếu ăn. |
* Từ tham khảo:
- quân
- quân
- quân
- quân
- quân bản bộ
- quân báo