| quân báo | dt. Tình báo của quân đội: Cục quân báo của Bộ quốc phòng. |
| quân báo | dt (H. quân: binh lính; báo: cho biết) Ngành quân sự có nhiệm vụ điều tra tình hình địch và báo cáo lên cấp trên: Một chiến sĩ quân báo dũng cảm. |
| Biết rằng cuộc viễn chinh này thế nào cũng đem lại thất bại cho xứ Chàm viên gián quan Quốc xin đi theo phò vua để được chết theo vua , hầu tỏ được tấm lòng trung quân báo quốc. |
| Mùa hè năm 1972 , anh Lê Kỳ Mỹ lúc đó là Trưởng phòng Qquân báocủa Bộ Tư lệnh (BTL) Quân chủng Không quân trao đổi với tôi là hiện nay Bộ đang tập trung một bộ phận để nghiên cứu về một hiệp định mà ta có thể ký với Mỹ. |
| Công tác điệp báo , qquân báo, an ninh Khu trọng điểm Sài Gòn Gia Định trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968. |
| Lực lượng điệp báo , qquân báođược điều động vào nội thành chuẩn bị cho tổng công kích và nổi dậy. |
| Kết hợp với Phòng Qquân báoMiền , sưu tầm các bản đồ thị xã , thị trấn các tỉnh miền Đông Nam Bộ và các quận nội thành Sài Gòn Gia Định ; điều tra những mục tiêu quan trọng trong nội thành Sài Gòn như : Bộ Tổng Tham mưu quân đội Sài Gòn , sân bay Tân Sơn Nhất , Tổng nha Cảnh sát , Nha cảnh sát Đô thành Sài Gòn , Đặc ủy Trung ương tình báo , Nha an ninh quân đội... ; nắm chắc tình hình một số chi khu và mục tiêu quan trọng như Tổng kho Long Bình , Sân bay Biên Hòa. |
| Điệp báo và qquân báođã đưa đón một số cán bộ lãnh đạo , chỉ huy an ninh , quân sự vào nội thành khảo sát thực địa , đảm bảo bí mật an toàn ; chuẩn bị lực lượng trinh sát dẫn đường các mũi tiến công nội thành , các mục tiêu quan trọng , nắm chắc các động thái địch , phục vụ tốt cho Bộ Chỉ huy tiền phương. |
* Từ tham khảo:
- quân bình
- quân bưu
- quân ca
- quân cảng
- quân cảnh
- quân cấm vệ