| quân bị | dt. C/g. Binh-bị, chế-độ và tổ-chức binh lính đánh giặc. // Sự chuẩn-bị binh lính đánh giặc. |
| quân bị | - Vũ khí trang bị cho quân đội. |
| quân bị | dt. Phương tiện tiến hành chiến tranh nói chung: tăng quân bị o giải trừ quân bị. |
| quân bị | dt (H. bị: phòng trước) Đồ dùng về quân sự được chuẩn bị: Trước cuộc tổng tấn công, quân trang, quân bị đã sẵn sàng. |
| quân bị | dt. Chuẩn-bị về việc binh. |
| quân bị | .- Vũ khí trang bị cho quân đội. |
| quân bị | Sự phòng-bị về việc quân: Chi-phí về quân-bị rất nhiều. |
| Phải thế không ? Toàn thể nghĩa quân bị kích động tột độ , hò reo vang lừng. |
| Khiêng Sài đến nơi , họ phải nuôi quân thay cho một cô nuôi quân bị thương trên đường đi lấy nước và một cô đang lên cơn sốt. |
| Khiêng Sài đến nơi , họ phải nuôi quân thay cho một cô nuôi quân bị thương trên đường đi lấy nước và một cô đang lên cơn sốt. |
| Quát đổi luật lệnh , dùng người dễ dãi , mở cửa thành đánh Tần , trúng kế kỳ binh của Vũ Anh quân bị đại bại. |
| Giặc bày trận hai bên bờ chống lại , quan quân bị hãm ở (giữa] sông , vua cũ (nhà Đinh) là Vệ Vương Toàn trúng tên chết tại trận. |
| Xét đoạn văn trên đây thì Cùng Giang phải là tên riêng , vì tiếp theo có nói rõ : "giặc bày trận hai bên bờ... , quan quân bị hãm ở giữa sông". |
* Từ tham khảo:
- quân bưu
- quân ca
- quân cảng
- quân cảnh
- quân cấm vệ
- quân cấp