| quặt | đt. Vặn trái lại: Quặt tay kẻ cắp ra sau lưng. // Quẹo, rẽ: Quặt bên trái. |
| quặt | tt. Đau yếu luôn: Bệnh quằn-quặt. |
| quặt | - đg. 1 Bẻ gập theo hướng ngược với bình thường. Trói quặt tay ra sau lưng. 2 Rẽ sang hướng khác. Rẽ trái quặt phải. Xe đang đi bỗng quặt ngang. |
| quặt | đgt. 1. Gập ngược lại với hướng ban đầu: trói quặt tay ra sau lưng. 2. Chuyển hẳn sang hướng khác: cho xe quặt sang tay phải. |
| quặt | đgt Rẽ sang phía khác: Qua Hàng-trống quặt sang phố Nhà thờ (NgCgHoan); Gái hai con vú quặt đằng sau (tng). |
| quặt | đt. Quay trái lại: Quặt qua tay trái // Quặt lại. |
| quặt | Quay trái lại: Quặt tay ra sau lưng. Quặt sang bên phải. |
Trương duỗi chân , và quặt hai tay lên đầu làm gối , lạ nhất là ngay trong lúc đó có ý tưởng tự tử và giết người , Trương lại thấy trong mình khoan khoái , mạch máu lưu thông đều đều và hơi thở nhẹ nhàng. |
| Nàng quặt hai tay ra sau gáy giữ chặt nón , ngửa mặt đón lấy gió , mắt lim dim và trong lòng hồi hộp. |
| Xuống dưới chân đồi , xe quặt mạnh về phía trái , kêu rít lên một tiếng dài rồi từ từ đỗ trước mấy cái quán tranh còn mở cửa. |
| Đến chỗ rẽ quặt ra sân , Dũng nói : Trông những hòn sỏi nầy tôi lại nhớ đến hồi năm ngoái ra Sầm Sơn. |
| quặt tay ra sau vai , Lạch vừa nhảy vừa đùa , nhí nhảnh. |
Chị Sen sung sướng thẹn đỏ mặt , ẵm con lên tay hôn hít , chị nhìn đứa bé với tất cả tình âu yếm và tự kiêu của người mẹ , rồi thưa : Bẩm , cháu nó năm ngoái bị sài , cứ quặt quẹo mãi ; đến bây giờ mới đỡ. |
* Từ tham khảo:
- quặt quẹo
- quấc
- quân
- quân
- quân
- quân