| quắt queo | - Nh. Quắt: Quả chuối héo quắt queo. |
| quắt queo | tt. Ở trạng thái bị teo dúm lại, nhỏ hẳn đi do khô héo, gầy mòn: Quả chuối héo quắt queo o người gầy bé quắt queo. |
| quắt queo | tt Như Quắt, nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn: Hoa quả quắt queo thế này thì ai mua. |
| quắt queo | .- Nh. Quắt: Quả chuối héo quắt queo. |
| Rồi gió Lào sẽ về đốt cháy cây cỏ Cốt sao đừng để lòng mình héo quắt queo đi Buổi sáng , đi vào rừng lấy gỗ mình bỗng gai cả người vì tiếng trẻ hát trong trường cấp 1 bên cạnh nhà. |
| Nhưng những nỗi nhớ niềm thương chắc còn day dứt trong lòng làm cho bà quắt queo , tàn héo. |
| Những nhành cây nhỏ bé , hoang dại dù hanh hao , quắt queo suốt mùa đông rồi bừng nở tím biếc khi hè về. |
| Nhất thì béo tốt , khỏe mạnh vì đáp ứng thuốc tốt , còn Thao thì qquắt queotrong chăn , không ngồi dậy được. |
* Từ tham khảo:
- quặt
- quặt quặt
- quặt quẹo
- quấc
- quân
- quân