| căn nhà | dt Ngôi nhà nhỏ: Một căn nhà sàn núp dưới cây cổ thụ (Sơn-tùng). |
| Trong một căn nhà chật hẹp và bẩn thỉu , một thiếu phụ bế con nhìn ra , nét mặt thiếu thụ trong bóng tối , Trương đoán là đẹp và có duyên : cạnh gường vì nhà chật để mấy cái hòm cũ , một đôi gối và một cái chăn bông bọc vải đỏ lấm tấm hoa. |
| Đến trước thềm một căn nhà đèn sáng trưng , ba người gặp bà Bát đứng nói chuyện. |
| Hôm ấy nàng mặc một chiếc áo màu hoàng yến , căn nhà nàng đến chơi là một căn nhà cổ có một bức tường dài quét vôi trắng và ở trong vườn nhô ra mấy ngọn lựu lấm tấm hoa đỏ. |
| Chàng như đương đi trong đêm mưa được bước vào một căn phòng vừa ấm vừa sáng , và khi ở đấy ra về tới căn nhà tối tăm , chàng còn như bị chói loà và giữ trong mắt hết cả cái ánh sáng lung linh của ngững phút ngồi cạnh Thu. |
Tới Hà Nội , Mỹ hỏi Trương ở đâu để đưa về tận nhà , Trương vội cản , không muốn cho mọi người trông thấy căn nhà tiều tuỵ của chàng. |
| Chàng đưa mắt nhìn các căn nhà chưa lên đèn và cảm thấy với người sống buồn nàn , lúc nào cũng âm thầm trong sự chờ đợi một ngày vui không bao giờ tới. |
* Từ tham khảo:
- rô
- rô-bi-nê
- rô-bô-tích
- rô-bốt
- rô-bớt
- rô-đa