| căn lều | dt Chỗ ở tạm trong một túp lều: Trong căn lều lạnh giá không đèn đóm (VNgGiáp). |
Chúng tôi phát hiện ra là Paxton đi mang theo căn lều to nhất. |
| Ban ngày chợ vắng ngắt , chỉ còn trơ lại cây bàng già giữa chợ và nhừng căn lều trống trải , ọp ẹp nơi bọn trẻ con thường tụ tập chia phe đánh nhau. |
| Tiếng đàn hát đã vang lên từ căn lều cá có giàn hoa giấy phủ đỏ rực như ngọn lửa. |
| Bên căn lều giấy đẹp như vẽ , anh Công đang ngồi cạnh cầu ao gẩy đàn và hát : "Qua lối nhỏ vào nhà em. |
| Tôi nhớ căn lều giấy mỗi chiều cuối đông. |
| Hạnh nghĩ đến khoảnh khắc chiều nay Thản về chỉ thấy căn lều trống trải chơ vơ trong gió lạnh , con mèo ốm o nằm bên cạnh mâm cơm chỉ có một chiếc bát lẻ loi , nghe nước mắt tràn ra xót mặt. |
* Từ tham khảo:
- kì phùng địch thủ
- kì quái
- kì quan
- kì quặc
- kì tà
- kì tài