| tu nhân | đt. Giữ lòng nhân-từ, làm việc bác-ái: Tu nhân tích-đức. |
BK Cây xanh thì lá cũng xanh tu nhân tích đức để dành cho con. |
| Cả cuộc đời làm ăn tu chí , tu nhân tích đức , đấy là chưa kể có người đang phấn đấu để có một vị trí xứng đáng trong xã hội , thì không ai dại gì đánh đổi hàng mấy chục năm tháng gian truân để chịu mang tiếng về cái chuyện vốn dễ gây tai tiếng " " Nhưng nếu con em mình được giải phóng ? " Họ không cảm thấy thế. |
| Cả cuộc đời làm ăn tu chí , tu nhân tích đức , đấy là chưa kể có người đang phấn đấu để có một vị trí xứng đáng trong xã hội , thì không ai dại gì đánh đổi hàng mấy chục năm tháng gian truân để chịu mang tiếng về cái chuyện vốn dễ gây tai tiếng" "Nhưng nếu con em mình được giải phóng?" Họ không cảm thấy thế. |
| Ý nghĩ ttu nhântích đức chỉ lóe lên sau thời khắc mẹ mất. |
| Phật giáo chú trọng việc ttu nhân, tích đức để làm những điều từ bi bác ái. |
| Bởi thế , nếu không ttu nhântích đức , không tự kiểm soát mình một cách nghiêm túc , ta rất dễ trượt qua khỏi ranh giới của cõi người , tụt xuống hàng súc vật ngay. |
* Từ tham khảo:
- tình xưa nghĩa cũ
- tình ý
- tình yêu
- tỉnh
- tỉnh
- tỉnh