| tu đạo | đt. Theo một tôn-giáo mà tu-hành, mọi sinh-hoạt hằng ngày đều theo lề-lối, kỷ-luật của tôn-giáo ấy. |
| Sadhu là những thầy tu đạo Hindu. |
| 12 câu hỏi lớn về cuộc đời Làm người , chúng ta cần phải tự mình phản tỉnh lấy chính mình , mới có đủ năng lực tu bồi đức hạnh , tiến ttu đạonghiệp. |
| Dưỡng sinh , mặc dù không phải là mục đích của việc ttu đạo, nhưng người tu đạo đã nhìn thấu được sinh tử , cho nên sẽ không sợ chết nữa , vì đã không sợ chết nữa , nên cái chết cũng không còn là vấn đề. |
| Vì thế , người ttu đạocó thể trường sinh. |
| Trường sinh không phải là mục đích của ttu đạo, nó chỉ là hiện tượng đi kèm của tu đạo. |
* Từ tham khảo:
- làm to chuyện
- làm trên
- làm vậy làm vọ
- lạm bổ phù thu
- lan-đình
- lan toả