| tự cấp | đt Tự mình lo lấy mọi thứ cho mình, không nhờ đến ai. |
| tự cấp | - đg. Cg. Tự cung. Tự mình cung cấp cho mình : Sản xuất để tự cấp. Tự cấp tự túc. Nói nền kinh tế của một nước tự mình cung cấp cho mình những vật cần thiết, không mua của nước ngoài. |
| tự cấp | đgt. Tự mình sản xuất để cung cấp cho mình những thứ cần thiết nào đó trong đời sống: sản xuất để tự cấp một phần lương thực o tự cung tự cấp. |
| tự cấp | đgt (H. tự: chính mình; cấp: đưa cho thứ cần dùng) Tự mình phải tìm cách có những thứ cần dùng: Trong kháng chiến chống Pháp, đa số cán bộ phải tìm mọi cách để tự cấp những thứ cần dùng tối thiểu. |
| tự cấp | dt. Mình cung cấp cho mình. |
| tự cấp | .- đg. Cg. Tự cung. Tự mình cung cấp cho mình: Sản xuất để tự cấp. Tự cấp tự túc. Nói nền kinh tế của một nước tự mình cung cấp cho mình những vật cần thiết, không mua của nước ngoài. |
| (Trương) Quan lại nói dối là vua bị họ Đinh đánh đuổi , đem dư chúng ra ở miền hải đảo , cướp bóc để tự cấp , nay đã chết ; bọn Quan dân biểu mừng. |
| Vận động nhiều , ăn đồ tự cung ttự cấpHay như người Tsimane cũng có tuổi thọ cao. |
| Mỗi huyện thành lập một đại đội du kích tập trung , một trung đội bộ đội địa phương do huyện ttự cấpdưỡng ; các xã trong khu căn cứ cách mạng đều có từ một đến hai trung đội dân quân du kích. |
| Thời đại bây giờ chẳng có ai tự cung ttự cấp, cũng không có ai làm một mình. |
| Còn ông Quang thể hiện chất của mình : Ttự cấpchứng chỉ ngoại ngữ cho cán bộ dưới quyền là việc làm bất chấp pháp luật ; đi nước ngoài như đi chợ cho thấy một lối sống xa hoa. |
| Tích tụ đất đai là sự mở rộng quy mô diện tích đất đai do hợp nhất nhiều thửa lại , đây được xem là tiền đề phát triển kinh tế hộ gia đình từ quá độ chuyển từ sản xuất nhỏ , tự cung , ttự cấplên sản xuất hàng hóa quy mô lớn. |
* Từ tham khảo:
- tự cấp vốn
- tự chủ
- tự cổ chí kim
- tự cung
- tự cung tự cấp
- tự cường