| tự cấp tự túc | (Nền kinh tế) bó hẹp, tự cung cấp đủ nhu cầu cho mình, chưa có khả năng để trao đổi với bên ngoài: Nền kinh tế của các dân tộc này mang tính tự cấp tự túc. |
| tự cấp tự túc | ng (H. túc: đủ) Tự mình sản xuất những thứ cần thiết cho mình, không mua của nước ngoài: Nền tảng xã hội phong kiến Việt-nam cũ là kinh tế tự nhiên, có tính chất tự cấp tự túc (Trg-chinh). |
| Mấy năm trước , Phia Khao là một thôn nghèo của xã Cư Lễ , nguyên nhân chủ yếu là do nhân dân chủ yếu sản xuất ttự cấp tự túc, có năm đàn lợn của bà con bị chết hàng loạt do mua lợn giống trôi nổi trên thị trường không được kiểm dịch làm cho dịch bệnh lây lan , gây thiệt hại kinh tế của thôn. |
* Từ tham khảo:
- tự chủ
- tự cổ chí kim
- tự cung
- tự cung tự cấp
- tự cường
- tự dạng