| tự cung | đt. Khai ra cả, không đợi tra-hỏi: Lời tự-cung. |
| tự cung | - Nh. Tự cấp. Tự cung tự cấp. Nh. Tự cấp tự túc. |
| tự cung | Nh. Tự cấp. |
| tự cung | .- Nh. Tự cấp. Tự cung tự cấp. Nh. Tự cấp tự túc. |
| Vận động nhiều , ăn đồ ttự cungtự cấp Hay như người Tsimane cũng có tuổi thọ cao. |
| Thời đại bây giờ chẳng có ai ttự cungtự cấp , cũng không có ai làm một mình. |
| Theo phân tích của ban lãnh đạo công ty , yếu tố chính đóng góp vào kết quả kinh doanh ấn tượng trong năm qua là nhờ áp dụng mô hình khép kín , nâng tỷ lệ ttự cungnguồn nguyên liệu đến 65% nhằm tiết giảm chi phí đầu vào , đặc biệt là vào những tháng khan hiếm nguyên liệu do điều kiện thời tiết bất lợi và phát triển dòng sản phẩm chất lượng cao , sản phẩm giá trị gia tăng có biên lợi nhuận cao. |
| Tích tụ đất đai là sự mở rộng quy mô diện tích đất đai do hợp nhất nhiều thửa lại , đây được xem là tiền đề phát triển kinh tế hộ gia đình từ quá độ chuyển từ sản xuất nhỏ , ttự cung, tự cấp lên sản xuất hàng hóa quy mô lớn. |
| Chuyển từ chế độ ttự cung, tự cấp chăm sóc người cao tuổi sang dịch vụ chăm sóc người cao tuổi. |
| Muốn đưa người nông dân sản xuất manh mún ttự cungtự cấp vào sản xuất lớn , ứng dụng công nghệ thì họ phải được đào tạo. |
* Từ tham khảo:
- tự cường
- tự dạng
- tự do
- tự do chủ nghĩa
- tự do dân chủ
- tự dưng