| tự cung tự cấp | Nh. Tự cấp tự túc. |
| tự cung tự cấp | ng (H. cung: cấp; cấp: đưa cho) Tự sản xuất lấy những thứ cần thiết cho mình: Ta giữ vững chính sách tự cung tự cấp về lương thực. |
| Vận động nhiều , ăn đồ ttự cung tự cấpHay như người Tsimane cũng có tuổi thọ cao. |
| Thời đại bây giờ chẳng có ai ttự cung tự cấp, cũng không có ai làm một mình. |
| Muốn đưa người nông dân sản xuất manh mún ttự cung tự cấpvào sản xuất lớn , ứng dụng công nghệ thì họ phải được đào tạo. |
| Với địa hình vùng cao núi đá , đường giao thông đi lại đặc biệt khó khăn , khí hậu khắc nghiệt , nên đồng bào dân tộc thiểu số nơi đây sinh sống chủ yếu theo phương thức ttự cung tự cấpbằng nghề trồng ngô , lúa và hoa màu. |
| Ở cái xã này , bà con chủ yếu ttự cung tự cấpđồ ăn thức uống , nói thực ra họ tiết kiệm chẳng dám mua. |
| Đột phá công nghệ xanh không chỉ hoàn thành được giấc mơ của Guessing về việc ttự cung tự cấpnăng lượng , mà còn đem đến nơi đây danh tiếng quốc tế. |
* Từ tham khảo:
- tự dạng
- tự do
- tự do chủ nghĩa
- tự do dân chủ
- tự dưng
- tự dưỡng