| truyền miệng | đt. Nh. Truyền-khẩu. |
| truyền miệng | - Nh. Truyền khẩu. |
| truyền miệng | đgt. Truyền lại bằng lời, từ người này sang người khác, từ đời này sang đời khác: văn học truyền miệng o Bài vè được truyền miệng ở nhiều nơi. |
| truyền miệng | đgt, tt Như Truyền khẩu: Một cái lệnh truyền miệng. |
| truyền miệng | .- Nh. Truyền khẩu. |
| Sự mâu thuẫn ấy khiến mọi người khổ tâm , cho nên người ta mới truyền miệng cho nhau những mẫu chuyện ghê gớm về hành tung khả nghi của gia đình ông giáo , hòng vớt vát chút ý nghĩa cho thái độ hèn nhát. |
| "Em , sắp đi dạy học rồi mà vẫn sợ ma trong những câu chuyện truyền miệng ở làng mình à?". |
| Ở cái làng Lộc An này , hầu như người nào cũng biết đến cội mai già ở nhà ông Dung , bởi nó chứa đựng câu chuyện có phần huyền bí của cuộc đời ông , được truyền miệng qua nhiều thế hệ… Như nhiều thanh niên lớn lên ở miền nam thời đất nước còn chia cắt , học chưa hết tú tài , ông Dung phải đăng lính. |
| Nguyên nhân nữa là cơ quan chức năng chưa kịp thời định hướng dư luận để xử lý hiệu quả những tin đồn không chính thống , ttruyền miệngbị giới đầu nậu và cò đất tung ra. |
| Phương pháp này sẽ dần thay thế cho các biện pháp phổ biến thông tin trước đây như ttruyền miệng, tờ rơi Đồng thời , giúp công tác thống kê , lập dữ liệu được nhanh chóng và chính xác hơn. |
| Tính đến nay , hồ sơ về Bạch Hải Đường đã khép lại vừa đúng 30 năm tròn (y chết trong tù vào năm 1983) , nhưng dư âm về siêu trộm vẫn được người dân ttruyền miệngvới bao giai thoại ly kỳ. |
* Từ tham khảo:
- truyền tâm
- truyền thanh
- truyền thần
- truyền thống
- truyền thụ
- truyền thuyết