| truỵ | tt. Sa, rơi xuống: Thiên-truỵ (Chứng dái lớn dái nhỏ và trằn xuống). // (B) Sa-ngã, hư-đốn: Đồi-truỵ. |
| truỵ | 1. Rơi xuống: truỵ thai o thiên truỵ. 2. Sa sút: truỵ lạc o đồi truỵ. |
| truỵ | đt. Rơi, sa xuống: Truỵ thai. Ngb. Sa sút, lụn bại: Độ nầy anh ấy truỵ lắm. |
| truỵ | Rơi xuống, sa xuống: Truỵ thai. Nghĩa bóng: Sút đổ: Cái thế bên dịch đã truỵ. |
| Chàng khó chịu nhất là tuy không chơi bời gì nữa mà chàng lại cảm thấy mình truỵ lạc , khốn khổ hơn là độ chơi bời vong mạng nhưng có nhiều tiền. |
| Những lúc đó chàng thấy mình khổ sở lắm và sáng hôm sau khi ở nhà chứa bước ra , chàng tưởng còn thấy trên da mặt mình tất cả cái nhơ nhớp của một đêm truỵ lạc. |
| Không cưỡng lại nữa ắt là cái truỵ lạc sẽ đến mau lắm. |
Chàng cũng vậy , chàng đau khổ chỉ vì chàng còn cố đứng lại ngoài cuộc đời truỵ lạc ấy. |
Lúc nghĩ vậy , trương không ngờ rằng chàng đã đến ngày tâm hồn cũng truỵ lạc rồi. |
| " Họ " là ai ? Trương chưa có dịp làm thân , chàng chỉ biết : lờ mờ rằng " họ " là con một cụ thượng ở Huế , nay sa sút truỵ lạc , nghiện thuốc phiện và hình như kiếm ăn được nhờ ở cái nghiện của mình. |
* Từ tham khảo:
- truỵ thai
- truyền
- truyền bá
- truyền bảo
- truyền cảm
- truyền đạo