| trường trải | trt. Nh. Trường-chai:<> Mặc trường-trải có bộ đồ đó; sống trường-trải ngoài trời. |
| Sau cú rơi sâu phiên thứ 5 , thị ttrường trảiqua phiên cuối tuần với tâm lý thận trọng bao trùm. |
| Những doanh nghiệp có kết quả kinh doanh tốt vẫn chi thưởng ở mức 4 6 tháng lương cho nhân viên , bất chấp thị ttrường trảiqua nhiều biến động năm qua. |
| Từng ở trên đỉnh vinh quang rồi rơi xuống vực thẳm , nếm đủ mùi vị thăng trầm mà cuộc đời xô đẩy đến cho mình , Thương Tín người đàn ông sắp chạm ngưỡng 60 đã trỗi dậy một khát vọng Bị đuổi khỏi ttrường trảiqua sự tan vỡ của mối tình đầu , đến với người đàn và thứ hai đồng nghĩa với việc Thương Tín phải đối mặt với nhiều khó khăn , tủi cực. |
* Từ tham khảo:
- ngay bóc
- ngay bon
- ngay bong
- ngay bót
- ngay chong
- ngay chóc