| vận chuyển | đt. Nh. Chuyển-vận: Vận-chuyển quân-nhu ra tiền-tuyến. // (B) Xoay-vần, hết nơi nầy đến nơi khác, hết người nầy đến người khác: Tiền bạc được vận-chuyển thì dễ làm ăn. |
| vận chuyển | - đgt. Làm chuyển dời nhiều vật nặng đi xa bằng phương tiện hoặc bằng sức súc vật: vận chuyển hàng hoá phương tiện vận chuyển dùng ngựa vận chuyển hàng cho các bản. |
| vận chuyển | đgt. Làm chuyển dời nhiều vật nặng đi xa bằng phương tiện hoặc bằng sức súc vật: vận chuyển hàng hoá o phương tiện vận chuyển o dùng ngựa vận chuyển hàng cho các bản. |
| vận chuyển | đgt (H. vận: di chuyển; chuyển: dời đi) Đem đi một nơi khác: Vận chuyển vật liệu xây dựng đến công trường; Đề phòng rất cẩn mật trên đường vận chuyển (VNgGiáp). |
| vận chuyển | đt. Chuyển động. |
| vận chuyển | .- đg. Đem đi bằng một phương tiện ngoài sức người dùng trực tiếp: Vận chuyển hàng hoá. |
| Việc vận chuyển khó khăn , ta lại thiếu ngựa thồ. |
| Công việc của Lợi buộc anh phải đi khắp nơi lo vận chuyển tiếp tế quân lương , tiếp thu số thóc tịch biên được nhập kho rồi phân phối đến các nơi. |
| Từ khi Huyền Khê nắm giữ việc quân lương theo thỏa ước hôm rằm tháng Tám , vì hiểu rõ mình chỉ là một tên tướng không có quân , lạc lõng giữa một tập thể xa lạ đáng ngờ , nên Huyền Khê giao hết mọi việc rắc rối nào nhập kho , ghi chú , phân phát , vận chuyển , kiểm soát , kết toán... cho Lợi. |
| Là đệ tam trại chủ , đặc trách quân lương , mà không lo xong được những cái việc vặt vãnh lâu nay một thằng con nít vẫn làm , thì còn thể thống gì nữa ! Cho nên không lấy gì đo được niềm hân hoan biết ơn của Huyền Khê , khi Nhạc gửi Lữ qua giúp ông giải quyết các khó khăn nan giải về vận chuyển. |
| Kinh khủng quá. Ngày 4... đại đội 12 tiếp tục vận chuyển đất đá ra cửa K5 |
| Tên đại uý tiểu đoàn trưởng tiểu đoàn Năm khai : “Chúng tôi dự đoán đã có từ hai đại đội đến một tiểu đoàn chốt giữ cho hai khu vực ngầm và cung đường quanh núi nên đã bố trí lực lượng hành quân một trung đoàn có phi pháo oanh kích yểm trợ cùng với các đơn vị tại chỗ nống ra chiếm giữ khu vực trọng điểm cắt đứt cái mắt xích quan trọng trên con đường vận chuyển bằng cơ giới và đường giao liên của các ông“. |
* Từ tham khảo:
- vận đỏ trồng lau ra mía, vận đen trồng củ tía ra củ nâu
- vận động
- vận động chiến
- vận động viên
- vận đơn
- vận đơn đường biển