| vận đơn | dt. Chứng từ vận chuyển hàng hoá: vận đơn đường biển; vận đơn theo lệnh. |
| vận đơn | dt (H. đơn: giấy ghi chép) Chứng từ cấp cho người giữ hàng xác nhận trách nhiệm đưa hàng tới người nhận: Khi gửi hàng đã nhận vận đơn. |
| Theo Cục Chăn nuôi , các doanh nghiệp nhập khẩu thức ăn chăn nuôi có chung vvận đơnnguyên liệu phải cung cấp đầy đủ thông tin về hàng hóa , chủ hàng trước khi tàu cập cảng Việt Nam gửi đơn vị kiểm tra tiến hành phương án kiểm tra chung cho tàu hàng. |
| Trước mắt để khắc phục được ngay tình trạng này thì các doanh nghiệp nhập khẩu có chung vvận đơnnguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhập khẩu nêu trên phải cung cấp đầy đủ thông tin về hàng hóa , chủ hàng trước khi tàu cập cảng Việt Nam gửi đơn vị kiểm tra tiến hành phương án kiểm tra chung cho tàu hàng. |
| Trường hợp hàng hóa có nhiều chủng loại (thuộc Danh mục và không Danh mục) , chung vvận đơnthì phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập. |
| Các thủ tục kiểm toán thay thế mà KTV có thể thực hiện bao gồm : Kiểm tra các phiếu thu sau ngày kết thúc kỳ kế toán , vvận đơnvà doanh thu bán hàng tại thời điểm gần kết thúc kỳ kế toán. |
| Trước đó , trên vvận đơnlô hàng thể hiện hàng chỉ quá cảnh qua Việt Nam , cơ quan chức năng đã liên hệ với chủ hàng nhưng phía các chủ hàng đã có văn bản từ chối. |
| Ảnh :Giang Chinh Theo vvận đơn, 4 container trên nằm trong tổng 3 lô hàng gồm 29 container. |
* Từ tham khảo:
- vận đơn đường không
- vận đơn theo lệnh
- vận đơn vô danh
- vận hạn
- vận hành
- vận hội