| vận hạn | dt. Lúc rủi-ro, lúc có thể xảy ra tai-nạn: Đợi qua vận-hạn. |
| vận hạn | dt. Điều không may lớn do số phận, theo mê tín: gặp cơn vận hạn o vượt qua vận hạn. |
| vận hạn | dt (H. vận: số mệnh; hạn: tai hạn) Sự việc không may trong đời người: Trong cơn vận hạn có bạn bè giúp đỡ. |
| vận hạn | dt. Lúc có việc không may. |
| vận hạn | .- Sự việc không may trong đời người. |
| vận hạn | Thời-kỳ có tai-nạn xẩy tới: Gặp cơn vận-hạn. |
| Thử hỏi trong tất cả các món ăn trên thế giới có món ăn nào khả dĩ lại di chuyển được vận hạn của con người đến thế hay không? Nhưng dẫu sao , chuyện di chuyển vận hạn cũng là chuyện của tương lai huyền bí. |
Thưa ông , con có muốn chi thế này ! Trời làm vận hạn đau yếu nên con phải chịu. |
| Thành thử hai người đều quý nhau thực sự như những con người trong vận hạn cần sự bấu víu che chở lẫn nhau. |
| Nhưng công chúa cho là bấy giờ bà đương có vận hạn , lại nhờ Nhật Duật nuôi. |
| vận hạn , khó khăn đôi khi không thể lường được. |
| Nữ mạng tháng 11 này không có quá nhiều chuyển biến , vvận hạnchưa thực sự tốt đẹp , tuy nhận được sự trợ giúp của quý nhân nhưng mà tiền bạc và công việc vẫn không được như ý. Thời gian này , các con giáp độc thân vượng vận đào hoa , nhân duyên khác giới của người tuổi Mùi tốt đẹp. |
* Từ tham khảo:
- vận hội
- vận mạng
- vận mệnh
- vận tải
- vận tải bình phong
- vận tải liên hợp