| vận hành | dt. (qs): Sự đi tới, tiến tới, tiến quân. |
| vận hành | - đgt (H. hành: đi) Hoạt động khiến mỗi bộ phận thực hiện chức năng của mình và phối hợp với mọi bộ phận khác: Kĩ năng vận hành và thao tác đúng qui cách. |
| vận hành | đgt. (Máy móc, thiết bị) hoạt động làm việc hoặc được làm do hoạt động: vận hành máy, quy tắc vận hành. |
| vận hành | đgt (H. hành: đi) Hoạt động khiến mỗi bộ phận thực hiện chức năng của mình và phối hợp với mọi bộ phận khác: Kĩ năng vận hành và thao tác đúng qui cách. |
| vận hành | bt. Xoay động luôn luôn không dừng. |
| vận hành | .- đg. Nói vật thể xoay vòng không ngừng. |
| vận hành | .- đg. Hoạt động sao cho mỗi bộ phận thực hiện chức năng của mình và phối hợp với một bộ phận khác để gây ra tác dụng của toàn thể: Lò cao vận hành tốt khi các chất khí nóng thoát được dễ dàng. |
| Đã lâu lắm , ông mới có cái khinh khoái được suy nghĩ , được chiêm nghiệm , được nhập chung vào cuộc vận hành vĩ đại và liên tục của vũ trụ , thấy ở mỗi nhịp thở sự phập phồng của thủy triều , từ hơi ấm đoán ra vị trí của mặt trời. |
| Người làm vua theo phép trời , nhân sự vận hành của can chi mà chép năm ở ngôi lâu hay chóng , từ xưa đã như thế. |
| Ngô Sĩ Liên nói : lạc tột cùng thì trị bình sẽ tới , đó là vận hành của trời. |
| Tiếng người kỹ sư vang ấm tưởng muốn át những tiếng động cơ máy móc đang vận hành , mọi người vây quanh anh để nghe giới thiệu , đặt những câu hỏi và tranh thủ chụp ảnh cùng. |
| Nhưng khi đột nhập vào khu vực này , Viễn phát hiện ra hệ thống không vận hành như quy trình đã được phê duyệt. |
| Nếu dân chủ là việc các đại biểu Quốc hội , Hội đồng nhân dân phải chịu trách nhiệm trước cử tri , chúng ta sẽ vận hành nền dân chủ của mình thế nào trong tình cảnh như vậỷ Hơn nữa , nhớ tên đại biểu của mình , tức là nhớ tên người đã được mình ủy quyền , không chỉ là trách nhiệm mà còn là quyền lợi. |
* Từ tham khảo:
- vận mạng
- vận mệnh
- vận tải
- vận tải bình phong
- vận tải liên hợp
- vận tải quân sự