| vận động | đt. Đi đứng, múa may: Vận-động cho tiêu cơm. // (R) Chạy nhảy, chơi các môn thể-thao, thể-dục và điền-kinh: Sân vận-động. // (B) Chạy-chọt, xoay-xở, lo chạy: Vận-động tranh cử, vận-động đi làm. |
| vận động | đgt. 1. Chuyển động, biến đổi và phát triển của vật chất: Vật chất vận động trong không gian, thời gian. 2. (Thân thể hay bộ phận thân thể) thay đổi tư thế hoặc vị trí: lười không chịu vận động làm sao khỏe được o ngồi cả ngày không vận động nên rất mỏi. 3. Di chuyển để thay đổi vị trí trong chiến đấu: đánh vận động. 4. Dùng ngôn ngữ để thuyết phục, tuyên truyền cho ai làm việc gì theo ý mình: vận động bầu cử o vận động ủng hộ đồng bào bị bão lụt. |
| vận động | đgt (H. động: không đứng yên) 1. Nói đặc tính cơ bản, cố hữu của vật chất là luôn luôn thay đổi vị trí: Triết học duy vật xem xét mỗi hiện tượng trong sự vận động không ngừng của nó. 2. Tuyên truyền, giải thích và động viên quần chúng làm một việc gì: Đảng viên phải là cốt cán trong cuộc vận động ba xây ba chống (HCM); Mỗi chiến sĩ là một cán bộ vận động quần chúng (TrVTrà) 3. Rèn luyện thân thể bằng những hoạt động thể dục thể thao: Tại sân vận động huyện có cuộc đá bóng thi (NgCgHoan). |
| vận động | bt. Cử-động; chuyển động. Ngr. Thể-thao. Ngb. Xoay xở cho được việc: Vận-động cho xuất bản một tờ báo. |
| vận động | .- I. d. 1. Hình thức tồn tại của vật chất và là đặc tính cơ bản cố hữu của vật chất. 2. Sự thay đổi chỗ hay tư thế của toàn bộ hay một phần thân thể: Vận động là điều kiện giữ gìn sức khoẻ. 3. Kỹ thuật rèn luyện thân thể cho khoẻ mạnh: Sân vận động. II. đg. Tuyên truyền, tổ chức quần chúng để phấn đấu, đấu tranh: Vận động nông dân vào hợp tác xã. |
| vận động | Cử động: Vận-động thân-thể. Nghĩa bóng: Bôn-tẩu xoay-xở cho được việc: Vận-động ra làm quan. |
| Một độ chàng hăng hái bàn chuyện với Trương , công kích những người ham hư danh , chàng không ngờ chính lúc đó Trương đương nhờ bố vợ vào Huế vận động xin chức hàn lâm để người ta khỏi gọi mình là ông cả. |
| Đó là kết quả những vận động kín đáo , khéo léo của Lợi. |
| Mối đe dọa thường trực bên kia đèo tiếp tay cho ông duy trì trật tự , vận động sức người xây thành đắp lũy. |
| vận động thu phục được lòng dân thì không còn gì khó khăn nữa. |
| Trời xui khiến làm sao anh lại lạc bước đến Tân Sơn Nhất , qua sân vận động. |
| Rồi sau đó , Bính còn phải thường xuyên đi với Hiệp đến từng lớp học , từng gia đình học sinh vận động mọi người tham gia phong trào “Đoạn đường em nuôi”. |
* Từ tham khảo:
- vận động viên
- vận đơn
- vận đơn đường biển
- vận đơn đường không
- vận đơn theo lệnh
- vận đơn vô danh