| vận dụng | đt. Xây (xoay dùng), đem ra dùng: Vận-dụng trí óc. |
| vận dụng | đgt. Dùng tri thức, lí luận vào thực tiễn: vận dụng tri thức khoa học vào đời sống o không biết vận dụng lí luận đúng chỗ. |
| vận dụng | đgt (H. dụng: dùng) Dùng vào việc gì: Vận dụng tốt những kinh nghiệm đã thu được (PhVĐồng); Vận dụng sách lược một cách tài tình (Trg-chinh). |
| vận dụng | đt. Xoay dùng: Vận-dụng tài-sản. |
| vận dụng | .- Dùng vào việc gì: Vận dụng kiến thức khoa học vào sản xuất. |
| vận dụng | Xoay dùng: Vận-dụng cơ mưu. |
| Ông vận dụng tất cả năng lực ra để đối phó , và sau mỗi biến cố , ông biện mừng rỡ thấy mình dồi dào thêm sinh lực , tinh thần sáng suốt hơn , dư sức chờ đón một biến cố mới. |
| Tôi đã nói với các anh ở đảng uỷ liên chi là phải xem xét và vận dụng linh hoạt trường hợp này. |
| vận dụng đủ mọi kế sách : hỏi chuyện về hình xăm của cô , khen cô xinh , rồi kể chuyện gặp ma ,... cuối cùng tôi cũng làm cho Xanh cởi mở hơn. |
| Giọng tiếng Anh giật cục của ông bọn tôi phải vận dụng tối đa óc sáng tạo của mình mới hiểu được. |
| Tôi đã nói với các anh ở đảng uỷ liên chi là phải xem xét và vận dụng linh hoạt trường hợp này. |
Cái lối vui đâu chầu đấy , ở bầu thì tròn ở ống thì dài này được Nguyễn Khải vận dụng một cách thành thục trong đời sống hàng ngày bởi nó liên quan tới một triết lý sống của ông và cũng là cái trục tính cách của nhiều nhân vật mà ông đã bỏ công miêu tả : sự thích ứng. |
* Từ tham khảo:
- vận động
- vận động chiến
- vận động viên
- vận đơn
- vận đơn đường biển
- vận đơn đường không