| trường sư phạm | dt. Trường dạy nghề dạy học. |
Chỉ còn hai tháng nữa Minh sẽ tốt nghiệp ở trường sư phạm , sẽ được bổ nhiệm giáo học để có thể kiếm cơm nuôi thân và nuôi vợ. |
Khi học tới năm thứ hai trường sư phạm thì cha mẹ Minh trong một thời kỳ có bệnh dịch hạch cùng theo nhau mà chết. |
| Và từ đó , Hồng càng thêm khiếp sợ dì ghẻ như một kẻ sát nhân tàn ác... Nhưng năm ấy nàng thi đậu tốt nghiệp , và nhờ có chị xin cho , được về Hà Nội , theo học trường sư phạm. |
Bà cười the thé hỏi tiếp : Còn cô này , bà lớn đã sắp cho đi ở riêng chưa ? Bà phán cũng cười , đáp lại : Bẩm cụ lớn , cháu còn nhỏ dại lắm ạ , cháu đã học hết hai năm ở trường sư phạm. |
| Hai năm học ở trường sư phạm mỗi lần qua Hà Nội anh đều đến thăm và " tiếp tế " quà của ban chính trị. |
Thành phố lúc này đã mở trường sư phạm. |
* Từ tham khảo:
- thể-hành
- thể-hệ
- thể-hình
- thể-hội
- thể-lòng
- thể-mạo