| thể lòng | đt. Nh. Thể ý. |
| Lòng cha mẹ ai chẳng muốn con cái có gia thất , thánh nhân thể lòng ấy còn sợ kẻ sất phu sất phụ không được có nơi có chốn. |
| Quan lại ở các nha môn , quân dân thuộc đất Giao Chỉ hãy thể lòng chí nhân của trẫm phải khoan hồng thương xót , chớ làm ráo riết , chớ vơ vét của dân , hết thảy những việc không cần kíp phải ngừng bỏ cả". |
Nay bọn các ngươi đều là bề tôi trung lươmg , phải thể lòng kính trời thương dân của trẫm , hưng lợi trừ hại cho dân , thuận theo lòng yêu ghét của dân mà trừ bỏ mối gian tệ cho dân. |
| Cho nên , ta trên tuân lệnh theo di mệnh , dưới thể lòng mọi người , ngày 15 tháng 8 đã kính cáo trời đất , tông miếu , xã tắc , lên ngôi hoàng đế , để đón phúc lớn của tông miếu , để nhờ mưu xa của thánh thần. |
| Hai cánh viện binh đã gót chẳng kịp quay , thảy đều đại bại , Mấy thành giặc khôn cũng nối nhau cởi giáp , lũ lượt ra hàng Tướng giặc bị [51b] tù , nó đã vẫy đuôi xin tha mạng sống , Oai thần không giết , ta cũng thể lòng trời mở đức hiếu sinh. |
| Hẳn là bọn thần không biết thể lòng thương yêu muôn dân , chăm sóc vạn vật của bệ hạ , điều hòa trái lẽ như lời chiếu đã nói. |
* Từ tham khảo:
- răng lờn
- răng mẫu
- răng nhuyễn
- răng S I
- răng vuông
- răng chừ