| thể hành | đt. Tự mình làm lấy. |
| * Xe tải lưu thông với vận tốc có thời điểm lên đến 105 km/h Nhân chứng vụ TNGT đặc biệt nghiêm trọng ở Gia Lai ngày 7 5 kể lại : Sau tiếng nổ mạnh , tiếng sắt , thép mài vào nhau , người dân ở 2 bên đường đổ xô ra ngoài thì hoảng hốt khi chứng kiến 2 chiếc xe biến dạng hoàn toàn , thi tthể hànhkhách tử vong từ xe khách giường nằm văng ra ngoài. |
| Một Chính phủ hành động kiến tạo mà bộ máy cồng kềnh , nhiều tầng nấc , nhiều vị trí trung gian sẽ khó có tthể hànhđộng , kiến tạo. |
| Không ai có tthể hànhđộng một mình và cũng không ai đủ khả năng làm việc mà không cần sự hợp tác và chia sẻ trách nhiệm. |
| Có tthể hànhđộng của em không bộc phát nhất thời do tức giận hay thất vọng , mà là do tâm lý bị dồn ép lâu ngày , bức xúc vì áp lực học tập và thành tích , đến lúc không chịu nổi nữa nên em tìm đến cái chết. |
| Cũng như vậy , một người dân sinh sống tại khu vực lầu 1 (sống chung lầu với vợ chồng Nhân) nói rằng không hiểu lý do gì Nhân lại có tthể hànhđộng một cách dại dột đến như vậy , chứ tôi chưa bao giờ nghe bất cứ lời phàn nàn nào , lời ra tiếng vào về vợ chồng Hiền Nhân cả. |
| Cũng phổ biến là khoảng cách giữa tự chủ trên văn bản với mức độ thực tế để ĐH có tthể hànhđộng với sự độc lập nào đó. |
* Từ tham khảo:
- vạn-trạng
- vạn-vọng
- vang danh
- vang đầu
- vang mình
- vang-rền